XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棉 đọc là mián, nghĩa là bông; sợi bông. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

棉

[mián]

bông; sợi bông; đệm bông

棉花及棉织品的统称

这件衣服是用纯棉制作的。

zhè jiàn yī fu shì yòng chún mián zhì zuò de.

Chiếc áo này được làm bằng cotton nguyên chất.

今年地里的棉花结铃结得很多。

jīn nián dì lǐ de mián huā jié líng jié de hěn duō.

Năm nay bông ngoài ruộng kết quả non rất nhiều.

他买了几件舒适的纯棉内衣。

tā mǎi le jǐ jiàn shū shì de chún mián nèi yī.

Anh ấy đã mua mấy bộ đồ lót cotton thoải mái.

工人正在给新收的棉花磅重。

gōng rén zhèng zài gěi xīn shōu de mián huā bàng zhòng.

Công nhân đang cân trọng lượng số bông vừa thu hoạch.

Hỏi đáp về chữ 棉

棉 nghĩa là gì?

棉 (mián) nghĩa là bông; sợi bông. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 棉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 棉 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 棉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 棉花 (mián hua) – bông; 木棉 (mù mián) – cây bông gòn (Bombax ceiba); 棉兰 (mián lán) – Medan (thành phố ở Indonesia); 棉凫 (mián fú) – (loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus); 棉布 (mián bù) – vải cotton; 棉条 (mián tiáo) – (dệt may) sợi thô.