XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木棉 đọc là mù mián, nghĩa là cây bông gòn (Bombax ceiba). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 木棉

木棉 nghĩa là gì?

木棉 (mù mián) nghĩa là cây bông gòn (Bombax ceiba).

Cách viết 木棉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 棉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 木棉?

Thường gặp: 木棉科 (mù mián kē) – Bombacaceae (thực vật).