随行人员
[suí xíng rén yuán] [随 行 NHÂN 员]
đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng
随行人员 đọc là suí xíng rén yuán, nghĩa là đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suí xíng rén yuán] [随 行 NHÂN 员]
đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng
随行人员 (suí xíng rén yuán) nghĩa là đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng.
Viết lần lượt từng chữ 随, 行, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.