被执行人
[bèi zhí xíng rén] [被 执 行 NHÂN]
(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
被执行人 đọc là bèi zhí xíng rén, nghĩa là (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bèi zhí xíng rén] [被 执 行 NHÂN]
(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
被执行人 (bèi zhí xíng rén) nghĩa là (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó).
Viết lần lượt từng chữ 被, 执, 行, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 失信被执行人 (shī xìn bèi zhí xíng rén) – (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện n….