XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

执行人 đọc là zhí xíng rén, nghĩa là đao phủ; người thực hiện kinh doanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 执行人

执行人 nghĩa là gì?

执行人 (zhí xíng rén) nghĩa là đao phủ; người thực hiện kinh doanh.

Cách viết 执行人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 执, 行, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 执行人?

Thường gặp: 被执行人 (bèi zhí xíng rén) – (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án…; 失信被执行人 (shī xìn bèi zhí xíng rén) – (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện n….