执行人
[zhí xíng rén] [执 行 NHÂN]
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
执行人 đọc là zhí xíng rén, nghĩa là đao phủ; người thực hiện kinh doanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhí xíng rén] [执 行 NHÂN]
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
执行人 (zhí xíng rén) nghĩa là đao phủ; người thực hiện kinh doanh.
Viết lần lượt từng chữ 执, 行, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 被执行人 (bèi zhí xíng rén) – (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án…; 失信被执行人 (shī xìn bèi zhí xíng rén) – (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện n….