追踪调查
[zhuī zōng diào chá] [追 踪 调 查]
nghiên cứu tiếp nối; theo dõi điều tra
追踪调查 đọc là zhuī zōng diào chá, nghĩa là nghiên cứu tiếp nối; theo dõi điều tra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuī zōng diào chá] [追 踪 调 查]
nghiên cứu tiếp nối; theo dõi điều tra
追踪调查 (zhuī zōng diào chá) nghĩa là nghiên cứu tiếp nối; theo dõi điều tra.
Viết lần lượt từng chữ 追, 踪, 调, 查 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.