追踪报导
[zhuī zōng bào dǎo] [追 踪 报 导]
báo cáo theo dõi
追踪报导 đọc là zhuī zōng bào dǎo, nghĩa là báo cáo theo dõi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuī zōng bào dǎo] [追 踪 报 导]
báo cáo theo dõi
追踪报导 (zhuī zōng bào dǎo) nghĩa là báo cáo theo dõi.
Viết lần lượt từng chữ 追, 踪, 报, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.