追踪号码
[zhuī zōng hào mǎ] [追 踪 号 码]
số theo dõi (của một kiện hàng)
追踪号码 đọc là zhuī zōng hào mǎ, nghĩa là số theo dõi (của một kiện hàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuī zōng hào mǎ] [追 踪 号 码]
số theo dõi (của một kiện hàng)
追踪号码 (zhuī zōng hào mǎ) nghĩa là số theo dõi (của một kiện hàng).
Viết lần lượt từng chữ 追, 踪, 号, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.