XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

注定 đọc là zhù dìng, nghĩa là được định sẵn; nhất định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

注定

[zhù dìng] [注 定]

được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi

命中注定;必然如此,不可改变。

缺乏长远规划且执行力不足的项目注定会失败。

quē fá cháng yuǎn guī huà qiě zhí xíng lì bù zú de xiàng mù zhù dìng huì shī bài.

Dự án thiếu quy hoạch dài hạn và năng lực thực thi kém chắc chắn sẽ thất bại.

那么未来的货币版图,注定会演变为数字阵营与传统法币的长期拉锯战。

nà me wèi lái de huò bì bǎn tú, zhù dìng huì yǎn biàn wéi shù zì zhèn yíng yǔ chuán tǒng fǎ bì de cháng qī lā jù zhàn.

Vậy thì cục diện tiền tệ tương lai ắt sẽ biến chuyển thành một cuộc chiến giằng co trường kỳ giữa khối kỹ thuật số và tiền pháp định truyền thống.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

任何破坏和平的阴谋都注定会失败。

rèn hé pò huài hé píng de yīn móu dōu zhù dìng huì shī bài.

Mọi âm mưu phá hoại hòa bình đều cầm chắc thất bại.

努力可能成功;反之,不努力就注定失败。

nǔ lì kě néng chéng gōng; fǎn zhī, bù nǔ lì jiù zhù dìng shī bài.

Nỗ lực có thể thành công; mặt khác, không nỗ lực chắc chắn thất bại.

Hỏi đáp về từ 注定

注定 nghĩa là gì?

注定 (zhù dìng) nghĩa là được định sẵn; nhất định. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 注定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 注, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 注定?

Thường gặp: 命中注定 (mìng zhōng zhù dìng) – được số phận an bài (thành ngữ).