命中注定
[mìng zhōng zhù dìng] [命 TRUNG 注 定]
được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài
命中注定 đọc là mìng zhōng zhù dìng, nghĩa là được số phận an bài (thành ngữ); đã định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mìng zhōng zhù dìng] [命 TRUNG 注 定]
được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài
命中注定 (mìng zhōng zhù dìng) nghĩa là được số phận an bài (thành ngữ); đã định.
Viết lần lượt từng chữ 命, 中, 注, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.