冰释
[bīng shì] [冰 释]
xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.); biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt); tan băng (trong quan hệ)
冰释 đọc là bīng shì, nghĩa là xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.); biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīng shì] [冰 释]
xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.); biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt); tan băng (trong quan hệ)
冰释 (bīng shì) nghĩa là xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.); biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt).
Viết lần lượt từng chữ 冰, 释 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冰释前嫌 (bīng shì qián xián) – quên đi mâu thuẫn trước đây; 涣然冰释 (huàn rán bīng shì) – (thành ngữ) tan biến.