诠
[quán]
giải thích; bình luận; chú giải
他凭借精湛的演技生动诠释了复杂的人物心理。
tā píng jiè jīng zhàn de yǎn jì shēng dòng quán shì le fù zá de rén wù xīn lǐ.Anh ấy nhờ kỹ năng diễn xuất điêu luyện đã diễn giải sinh động tâm lý phức tạp của nhân vật.
Chữ 诠 đọc là quán, nghĩa là giải thích; bình luận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[quán]
giải thích; bình luận; chú giải
他凭借精湛的演技生动诠释了复杂的人物心理。
tā píng jiè jīng zhàn de yǎn jì shēng dòng quán shì le fù zá de rén wù xīn lǐ.Anh ấy nhờ kỹ năng diễn xuất điêu luyện đã diễn giải sinh động tâm lý phức tạp của nhân vật.
诠 (quán) nghĩa là giải thích; bình luận.
Viết lần lượt từng nét của chữ 诠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 真诠 (zhēn quán) – giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo); 诠注 (quán zhù) – ghi chú và bình luận; 诠解 (quán jiě) – giải thích (một văn bản); 诠释 (quán shì) – diễn giải; 诠释学 (quán shì xué) – thuật diễn giải; 正教真诠 (zhèng jiào zhēn quán) – Chú giải về tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư 王岱舆 (wáng dài yú),….