XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诠 đọc là quán, nghĩa là giải thích; bình luận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 诠

诠 nghĩa là gì?

诠 (quán) nghĩa là giải thích; bình luận.

Cách viết chữ 诠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 诠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 真诠 (zhēn quán) – giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo); 诠注 (quán zhù) – ghi chú và bình luận; 诠解 (quán jiě) – giải thích (một văn bản); 诠释 (quán shì) – diễn giải; 诠释学 (quán shì xué) – thuật diễn giải; 正教真诠 (zhèng jiào zhēn quán) – Chú giải về tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư 王岱舆 (wáng dài yú),….