真诠
[zhēn quán] [真 诠]
giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo); chú giải chân thực; chú giải đúng đắn
真诠 đọc là zhēn quán, nghĩa là giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo); chú giải chân thực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn quán] [真 诠]
giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo); chú giải chân thực; chú giải đúng đắn
真诠 (zhēn quán) nghĩa là giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo); chú giải chân thực.
Viết lần lượt từng chữ 真, 诠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 正教真诠 (zhèng jiào zhēn quán) – Chú giải về tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư 王岱舆 (wáng dài yú),….