XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诠释 đọc là quán shì, nghĩa là diễn giải; bình luận và giải thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诠释

[quán shì] [诠 释]

diễn giải; bình luận và giải thích; chú giải

他凭借精湛的演技生动诠释了复杂的人物心理。

tā píng jiè jīng zhàn de yǎn jì shēng dòng quán shì le fù zá de rén wù xīn lǐ.

Anh ấy nhờ kỹ năng diễn xuất điêu luyện đã diễn giải sinh động tâm lý phức tạp của nhân vật.

Hỏi đáp về từ 诠释

诠释 nghĩa là gì?

诠释 (quán shì) nghĩa là diễn giải; bình luận và giải thích.

Cách viết 诠释 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诠, 释 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 诠释?

Thường gặp: 诠释学 (quán shì xué) – thuật diễn giải; 诠释资料 (quán shì zī liào) – siêu dữ liệu.