XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

推导 đọc là tuī dǎo, nghĩa là diễn giải; suy luận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

推导

[tuī dǎo] [推 导]

diễn giải; suy luận

主要是利用气温与降水指标进行多维度的关联推导。

zhǔ yào shi lì yòng qì wēn yǔ jiàng shuǐ zhǐ biāo jìn xíng duō wéi dù de guān lián tuī dǎo.

Chủ yếu là sử dụng các chỉ số nhiệt độ và lượng mưa để suy luận mối tương quan đa chiều.

Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其

老师要求大家在草稿纸上仔细推导这道复杂的运算。

lǎo shī yāo qiú dà jiā zài cǎo gǎo zhǐ shàng zǐ xì tuī dǎo zhè dào fù zá de yùn suàn.

Thầy giáo yêu cầu mọi người tính toán cẩn thận phép tính phức tạp này trên giấy nháp.

我明白了,比如考查逻辑推导过程而不仅看最终结果。

wǒ míng bái le, bǐ rú kǎo chá luó jí tuī dǎo guò chéng ér bù jǐn kàn zuì zhōng jié guǒ.

Em hiểu rồi, ví dụ như kiểm tra quá trình suy luận logic thay vì chỉ nhìn vào kết quả cuối cùng.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

Hỏi đáp về từ 推导

推导 nghĩa là gì?

推导 (tuī dǎo) nghĩa là diễn giải; suy luận.

Cách viết 推导 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 推, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.