小可爱
[xiǎo kě ài] [TIỂU 可 ÁI]
cưng; người yêu; (Đài Loan) áo hai dây (trang phục nữ)
小可爱 đọc là xiǎo kě ài, nghĩa là cưng; người yêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo kě ài] [TIỂU 可 ÁI]
cưng; người yêu; (Đài Loan) áo hai dây (trang phục nữ)
小可爱 (xiǎo kě ài) nghĩa là cưng; người yêu.
Viết lần lượt từng chữ 小, 可, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.