装可爱
[zhuāng kě ài] [装 可 ÁI]
làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu; giả làm dễ thương
装可爱 đọc là zhuāng kě ài, nghĩa là làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuāng kě ài] [装 可 ÁI]
làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu; giả làm dễ thương
装可爱 (zhuāng kě ài) nghĩa là làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu.
Viết lần lượt từng chữ 装, 可, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.