不求收获
[bù qiú shōu huò] [BẤT 求 收 获]
không mong đợi phần thưởng; không yêu cầu ân huệ
不求收获 đọc là bù qiú shōu huò, nghĩa là không mong đợi phần thưởng; không yêu cầu ân huệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù qiú shōu huò] [BẤT 求 收 获]
không mong đợi phần thưởng; không yêu cầu ân huệ
不求收获 (bù qiú shōu huò) nghĩa là không mong đợi phần thưởng; không yêu cầu ân huệ.
Viết lần lượt từng chữ 不, 求, 收, 获 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.