XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

取得胜利 đọc là qǔ dé shèng lì, nghĩa là giành chiến thắng; đạt được thắng lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

取得胜利

[qǔ dé shèng lì] [取 得 胜 利]

giành chiến thắng; đạt được thắng lợi; chiến thắng

了解对手的弱点是取得胜利的关键。

liǎo jiě duì shǒu de ruò diǎn shì qǔ dé shèng lì de guān jiàn.

Hiểu rõ điểm yếu của đối thủ là chìa khóa để giành chiến thắng.

坚持到底必然能取得胜利。

jiān chí dào dǐ bì rán néng qǔ dé shèng lì.

Kiên trì đến cùng nhất định sẽ giành được thắng lợi.

Hỏi đáp về từ 取得胜利

取得胜利 nghĩa là gì?

取得胜利 (qǔ dé shèng lì) nghĩa là giành chiến thắng; đạt được thắng lợi.

Cách viết 取得胜利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 取, 得, 胜, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.