XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胜出 đọc là shèng chū, nghĩa là giành chiến thắng; thắng (trong bầu cử, cuộc thi, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

胜出【勝出】

[shèng chū] [胜 出]

giành chiến thắng; thắng (trong bầu cử, cuộc thi, v.v.); thành công

在竞争或比赛中获胜

经过多轮激烈的辩论,王老师班上的代表队最终胜出。

jīng guò duō lún jī liè de biàn lùn, wáng lǎo shī bān shàng de dài biǎo duì zuì zhōng shèng chū.

Trải qua nhiều vòng tranh biện gay cấn, đội đại diện lớp của thầy Vương cuối cùng đã giành chiến thắng.

Hỏi đáp về từ 胜出

胜出 nghĩa là gì?

胜出 (shèng chū) nghĩa là giành chiến thắng; thắng (trong bầu cử, cuộc thi, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 胜出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胜, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.