XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制胜 đọc là zhì shèng, nghĩa là giành chiến thắng; chiếm ưu thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

制胜

[zhì shèng] [制 胜]

giành chiến thắng; chiếm ưu thế; đứng đầu

古代兵家讲求因敌制胜,略地攻心。

gǔ dài bīng jiā jiǎng qiú yīn dí zhì shèng, lüè dì gōng xīn.

Binh gia thời xưa chú trọng tùy cơ ứng biến để thắng địch, chiếm đất thu phục lòng người.

比赛陷入僵局时,教练指导选手使出了制胜的绝招。

bǐ sài xiàn rù jiāng jú shí, jiào liàn zhǐ dǎo xuǎn shǒu shǐ chū le zhì shèng de jué zhāo.

Khi trận đấu rơi vào bế tắc, huấn luyện viên đã hướng dẫn thí sinh tung tuyệt chiêu quyết định.

Hỏi đáp về từ 制胜

制胜 nghĩa là gì?

制胜 (zhì shèng) nghĩa là giành chiến thắng; chiếm ưu thế.

Cách viết 制胜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 胜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 制胜?

Thường gặp: 出奇制胜 (chū qí zhì shèng) – giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ.