拥戴
[yōng dài] [拥 戴]
trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)
拥戴 đọc là yōng dài, nghĩa là trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yōng dài] [拥 戴]
trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)
拥戴 (yōng dài) nghĩa là trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến).
Viết lần lượt từng chữ 拥, 戴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.