拥吻 đọc là yōng wěn, nghĩa là ôm hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拥吻
拥吻 nghĩa là gì?
拥吻 (yōng wěn) nghĩa là ôm hôn.
Cách viết 拥吻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拥, 吻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.