拥护者
[yōng hù zhě] [拥 护 者]
người ủng hộ (người)
拥护者 đọc là yōng hù zhě, nghĩa là người ủng hộ (người). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yōng hù zhě] [拥 护 者]
người ủng hộ (người)
拥护者 (yōng hù zhě) nghĩa là người ủng hộ (người).
Viết lần lượt từng chữ 拥, 护, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.