静坐抗议 đọc là jìng zuò kàng yì, nghĩa là biểu tình tọa kháng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 静坐抗议
静坐抗议 nghĩa là gì?
静坐抗议 (jìng zuò kàng yì) nghĩa là biểu tình tọa kháng.
Cách viết 静坐抗议 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 静, 坐, 抗, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 静坐抗议?
Thường gặp: 静坐抗议示威 (jìng zuò kàng yì shì wēi) – cuộc biểu tình tọa kháng.