立法委员
[lì fǎ wěi yuán] [立 法 委 员]
thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)
立法委员 đọc là lì fǎ wěi yuán, nghĩa là thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì fǎ wěi yuán] [立 法 委 员]
thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)
立法委员 (lì fǎ wěi yuán) nghĩa là thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan).
Viết lần lượt từng chữ 立, 法, 委, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 立法委员会 (lì fǎ wěi yuán huì) – ủy ban lập pháp.