XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会员国 đọc là huì yuán guó, nghĩa là quốc gia thành viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

会员国

[huì yuán guó] [会 员 国]

quốc gia thành viên

是的,至于运营保障,研究经费可由会员国共同出资并设立基金。

shì de, zhì yú yùn yíng bǎo zhàng, yán jiū jīng fèi kě yóu huì yuán guó gòng tóng chū zī bìng shè lì jī jīn.

Vâng, còn về bảo đảm vận hành, kinh phí nghiên cứu có thể do các quốc gia thành viên cùng đóng góp và lập quỹ.

Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN

中国是联合国创始会员国之一。

zhōng guó shì lián hé guó chuàng shǐ huì yuán guó zhī yī.

Trung Quốc là một trong các quốc gia thành viên sáng lập Liên Hợp Quốc.

Hỏi đáp về từ 会员国

会员国 nghĩa là gì?

会员国 (huì yuán guó) nghĩa là quốc gia thành viên.

Cách viết 会员国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 员, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.