特别任务连
[tè bié rèn wu lián] [特 别 任 务 连]
Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông
特别任务连 đọc là tè bié rèn wu lián, nghĩa là Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tè bié rèn wu lián] [特 别 任 务 连]
Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông
特别任务连 (tè bié rèn wu lián) nghĩa là Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông.
Viết lần lượt từng chữ 特, 别, 任, 务, 连 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.