XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暴力 đọc là bào lì, nghĩa là bạo lực; cưỡng lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

暴力

[bào lì] [暴 力]

bạo lực; cưỡng lực

侵害他人人身、财产等的强制力量。

我们坚决反对在校园中使用暴力。

wǒ men jiān jué fǎn duì zài xiào yuán zhōng shǐ yòng bào lì.

Chúng tôi kiên quyết phản đối việc sử dụng bạo lực trong trường học.

mang tính bạo lực; thô bạo

指手段凶恶残暴的

这部电影里有太多暴力的画面,不适合小孩看。

zhè bù diàn yǐng lǐ yǒu tài duō bào lì de huà miàn, bú shì hé xiǎo hái kàn.

Bộ phim này có quá nhiều cảnh quay mang tính bạo lực, không thích hợp cho trẻ em xem.

哪怕成本再高,为了保护个体免受终身网络暴力,也是值得推行的。

nǎ pà chéng běn zài gāo, wèi le bǎo hù gè tǐ miǎn shòu zhōng shēn wǎng luò bào lì, yě shì zhí dé tuī xíng de.

Dù chi phí có cao đến đâu, để bảo vệ cá nhân khỏi bị bạo lực mạng suốt đời thì cũng đáng để xúc tiến.

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

警察迅速制止了街头的暴力行为。

jǐng chá xùn sù zhì zhǐ le jiē tóu de bào lì xíng wéi.

Cảnh sát nhanh chóng ngăn chặn hành vi bạo lực trên đường phố.

Hỏi đáp về từ 暴力

暴力 nghĩa là gì?

暴力 (bào lì) nghĩa là bạo lực; cưỡng lực. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 暴力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暴, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 暴力?

Thường gặp: 冷暴力 (lěng bào lì) – lạm dụng không bạo lực; 暴力法 (bào lì fǎ) – phương pháp bạo lực; 非暴力 (fēi bào lì) – bất bạo động; 家庭暴力 (jiā tíng bào lì) – bạo lực gia đình; 暴力分拣 (bào lì fēn jiǎn) – xử lý bưu phẩm thô bạo khi phân loại thư; 暴力犯罪 (bào lì fàn zuì) – tội phạm bạo lực.