冷暴力
[lěng bào lì] [冷 暴 力]
lạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần; chiến tranh lạnh
冷暴力 đọc là lěng bào lì, nghĩa là lạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lěng bào lì] [冷 暴 力]
lạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần; chiến tranh lạnh
冷暴力 (lěng bào lì) nghĩa là lạm dụng không bạo lực; lạm dụng tinh thần.
Viết lần lượt từng chữ 冷, 暴, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.