暴力法
[bào lì fǎ] [暴 力 法]
phương pháp bạo lực; sử dụng sức mạnh cơ bắp; brute force (tin học)
暴力法 đọc là bào lì fǎ, nghĩa là phương pháp bạo lực; sử dụng sức mạnh cơ bắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bào lì fǎ] [暴 力 法]
phương pháp bạo lực; sử dụng sức mạnh cơ bắp; brute force (tin học)
暴力法 (bào lì fǎ) nghĩa là phương pháp bạo lực; sử dụng sức mạnh cơ bắp.
Viết lần lượt từng chữ 暴, 力, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.