XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家庭暴力 đọc là jiā tíng bào lì, nghĩa là bạo lực gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

家庭暴力

[jiā tíng bào lì] [GIA 庭 暴 力]

bạo lực gia đình

家庭暴力是违法行为,遇到时必须立刻报警。

jiā tíng bào lì shì wéi fǎ xíng wéi, yù dào shí bì xū lì kè bào jǐng.

Bạo lực gia đình là hành vi vi phạm pháp luật, khi gặp phải nhất định phải báo cảnh sát ngay.

Hỏi đáp về từ 家庭暴力

家庭暴力 nghĩa là gì?

家庭暴力 (jiā tíng bào lì) nghĩa là bạo lực gia đình.

Cách viết 家庭暴力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 庭, 暴, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.