XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

始终如一 đọc là shǐ zhōng rú yī, nghĩa là trước sau như một (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

始终如一

[shǐ zhōng rú yī] [始 终 如 一]

trước sau như một (thành ngữ)

这家老字号餐馆的优质服务始终如一。

zhè jiā lǎo zì hào cān guǎn de yōu zhì fú wù shǐ zhōng rú yī.

Chất lượng phục vụ tuyệt vời của nhà hàng lâu đời này trước sau không đổi.

无论遇到什么困难,他的态度始终如一。

wú lùn yù dào shén me kùn nán, tā de tài dù shǐ zhōng rú yī.

Dù gặp bất kỳ khó khăn gì, thái độ của anh ấy vẫn trước sau như một.

Hỏi đáp về từ 始终如一

始终如一 nghĩa là gì?

始终如一 (shǐ zhōng rú yī) nghĩa là trước sau như một (thành ngữ).

Cách viết 始终如一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 始, 终, 如, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.