XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

维护和平 đọc là wéi hù hé píng, nghĩa là duy trì hòa bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

维护和平

[wéi hù hé píng] [维 护 和 平]

duy trì hòa bình

他们为了维护和平进行了长期斗争。

tā men wèi le wéi hù hé píng jìn xíng le cháng qī dòu zhēng.

Họ đã tiến hành cuộc đấu tranh lâu dài để bảo vệ hòa bình.

强大的国防是维护和平的坚强后盾。

qiáng dà de guó fáng shì wéi hù hé píng de jiān qiáng hòu dùn.

Quốc phòng hùng mạnh là chỗ dựa vững chắc để bảo vệ hòa bình.

群众走上街头示威,呼吁维护和平。

qún zhòng zǒu shàng jiē tóu shì wēi, hū yù wéi hù hé píng.

Quần chúng xuống đường biểu tình, kêu gọi giữ gìn hòa bình.

Hỏi đáp về từ 维护和平

维护和平 nghĩa là gì?

维护和平 (wéi hù hé píng) nghĩa là duy trì hòa bình.

Cách viết 维护和平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 维, 护, 和, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.