固定词组 đọc là gù dìng cí zǔ, nghĩa là cụm từ cố định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 固定词组
固定词组 nghĩa là gì?
固定词组 (gù dìng cí zǔ) nghĩa là cụm từ cố định.
Cách viết 固定词组 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 固, 定, 词, 组 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.