XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

固定收入 đọc là gù dìng shōu rù, nghĩa là thu nhập cố định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

固定收入

[gù dìng shōu rù] [固 定 收 入]

thu nhập cố định

大城市生活成本很高,何况你现在还没有固定收入。

dà chéng shì shēng huó chéng běn hěn gāo, hé kuàng nǐ xiàn zài hái méi yǒu gù dìng shōu rù.

Chi phí sống ở thành phố lớn rất cao, huống hồ hiện tại bạn còn chưa có thu nhập ổn định.

Hỏi đáp về từ 固定收入

固定收入 nghĩa là gì?

固定收入 (gù dìng shōu rù) nghĩa là thu nhập cố định.

Cách viết 固定收入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 固, 定, 收, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.