XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

限定 đọc là xiàn dìng, nghĩa là hạn chế; giới hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

限定

[xiàn dìng] [限 定]

hạn chế; giới hạn

规定范围或数量不使超出

论文写作必须在导师限定的课题范围内展开。

lùn wén xiě zuò bì xū zài dǎo shī xiàn dìng de kè tí fàn wéi nèi zhǎn kāi.

Việc viết luận văn phải được triển khai trong phạm vi đề tài do giảng viên hướng dẫn giới hạn.

giới hạn; phiên bản giới hạn

数量或时间上有特殊限制的

这家店推出了中秋节限定口味的月饼。

zhè jiā diàn tuī chū le zhōng qiū jié xiàn dìng kǒu wèi de yuè bǐng.

Cửa hàng này đã cho ra mắt bánh trung thu hương vị phiên bản giới hạn dịp Tết Trung thu.

确实有顾虑,所以我们限定模型只做初筛,绝不能出具正式报告。

què shí yǒu gù lǜ, suǒ yǐ wǒ men xiàn dìng mó xíng zhǐ zuò chū shāi, jué bù néng chū jù zhèng shì bào gào.

Đúng là có nỗi lo đó, vì thế chúng em giới hạn mô hình chỉ dùng để sàng lọc ban đầu, tuyệt đối không được xuất báo cáo chính thức.

Trong bài: Thảo luận pháp lý và rủi ro y tế từ xa

真的吗?覆盖整个亚太恐怕不行,虽然我们愿意让利,但范围顶多限定在东南亚。

zhēn de ma? fù gài zhěng gè yà tài kǒng pà bù xíng, suī rán wǒ men yuàn yì ràng lì, dàn fàn wéi dǐng duō xiàn dìng zài dōng nán yà.

Thật sao? Bao phủ toàn bộ châu Á - Thái Bình Dương e là không được, tuy chúng tôi sẵn lòng nhượng bộ về lợi ích, nhưng phạm vi tối đa chỉ giới hạn ở Đông Nam Á.

Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ

Hỏi đáp về từ 限定

限定 nghĩa là gì?

限定 (xiàn dìng) nghĩa là hạn chế; giới hạn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 限定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 限, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 限定?

Thường gặp: 限定词 (xiàn dìng cí) – hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở h…; 物主限定词 (wù zhǔ xiàn dìng cí) – (ngữ pháp) sở hữu.