XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放开 đọc là fàng kāi, nghĩa là buông ra; thả ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放开

[fàng kāi] [放 开]

buông ra; thả ra

对,所以前期得优先放开直接投资,再审慎推进证券投资。

duì, suǒ yǐ qián qī de yōu xiān fàng kāi zhí jiē tóu zī, zài shěn shèn tuī jìn zhèng quàn tóu zī.

Đúng, vì vậy giai đoạn đầu cần ưu tiên nới lỏng đầu tư trực tiếp, sau đó mới thận trọng thúc đẩy đầu tư chứng khoán.

Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn

那如果放开限制,低收入国家目前的仿制技术和质控水平跟得上吗?

nà rú guǒ fàng kāi xiàn zhì, dī shōu rù guó jiā mù qián de fǎng zhì jì shù hé zhì kòng shuǐ píng gēn de shàng ma?

Vậy nếu nới lỏng hạn chế, kỹ thuật sản xuất thuốc gốc và trình độ kiểm soát chất lượng của các nước thu nhập thấp liệu có theo kịp?

Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế

真的吗?如果放开自主权,那在管理和监督方面会不会产生新的风险?

zhēn de ma? rú guǒ fàng kāi zì zhǔ quán, nà zài guǎn lǐ hé jiān dū fāng miàn huì bu huì chǎn shēng xīn de fēng xiǎn?

Thật sao thầy? Nếu nới lỏng quyền tự chủ, liệu có phát sinh rủi ro mới trong quản lý và giám sát không?

Trong bài: Đánh giá chính sách thu hút tài năng khoa học công nghệ đỉnh cao

Hỏi đáp về từ 放开

放开 nghĩa là gì?

放开 (fàng kāi) nghĩa là buông ra; thả ra.

Cách viết 放开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 放开?

Thường gặp: 放开手脚 (fàng kāi shǒu jiǎo) – có thể hành động tự do (thành ngữ).