XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

限定词 đọc là xiàn dìng cí, nghĩa là hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

限定词

[xiàn dìng cí] [限 定 词]

hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)

Hỏi đáp về từ 限定词

限定词 nghĩa là gì?

限定词 (xiàn dìng cí) nghĩa là hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.).

Cách viết 限定词 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 限, 定, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 限定词?

Thường gặp: 物主限定词 (wù zhǔ xiàn dìng cí) – (ngữ pháp) sở hữu.