XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

找机会 đọc là zhǎo jī huì, nghĩa là tìm cơ hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

找机会

[zhǎo jī huì] [找 机 会]

tìm cơ hội

只要老板不在,他就会找机会偷懒。

zhǐ yào lǎo bǎn bú zài, tā jiù huì zhǎo jī huì tōu lǎn.

Chỉ cần sếp không có mặt, anh ta sẽ tìm cơ hội trốn làm biếng.

他欠了李总一个人情,想找机会回报。

tā qiàn le lǐ zǒng yí gè rén qíng, xiǎng zhǎo jī huì huí bào.

Anh ấy nợ sếp Lý một món ân tình, muốn tìm cơ hội đền đáp.

他帮了我很多,我一定要找机会报答他。

tā bāng le wǒ hěn duō, wǒ yí dìng yào zhǎo jī huì bào dá tā.

Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều, tôi nhất định phải tìm cơ hội đền đáp anh ấy.

Hỏi đáp về từ 找机会

找机会 nghĩa là gì?

找机会 (zhǎo jī huì) nghĩa là tìm cơ hội.

Cách viết 找机会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 找, 机, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.