硬编码 đọc là yìng biān mǎ, nghĩa là (máy tính) mã hóa cứng; được mã hóa cứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 硬编码
硬编码 nghĩa là gì?
硬编码 (yìng biān mǎ) nghĩa là (máy tính) mã hóa cứng; được mã hóa cứng.
Cách viết 硬编码 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 硬, 编, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.