XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编码器 đọc là biān mǎ qì, nghĩa là bộ mã hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 编码器

编码器 nghĩa là gì?

编码器 (biān mǎ qì) nghĩa là bộ mã hóa.

Cách viết 编码器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 码, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.