编码系统 đọc là biān mǎ xì tǒng, nghĩa là hệ thống mã hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 编码系统
编码系统 nghĩa là gì?
编码系统 (biān mǎ xì tǒng) nghĩa là hệ thống mã hóa.
Cách viết 编码系统 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 编, 码, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.