XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加密 đọc là jiā mì, nghĩa là mã hóa; việc mã hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

加密

[jiā mì] [加 密]

mã hóa; việc mã hóa; bảo vệ bằng mật khẩu

但是那些关键数据都被车企加密保护起来了。

dàn shì nà xiē guān jiàn shù jù dōu bèi chē qǐ jiā mì bǎo hù qǐ lái le.

Nhưng những dữ liệu then chốt đó đều bị hãng xe mã hóa bảo vệ rồi.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

警方成功破解了犯罪团伙的加密通讯。

jǐng fāng chéng gōng pò jiě le fàn zuì tuán huǒ de jiā mì tōng xùn.

Cảnh sát đã giải mã thành công liên lạc mã hóa của băng nhóm tội phạm.

我们必须对核心数据进行加密,并开启双重身份验证。

wǒ men bì xū duì hé xīn shù jù jìn xíng jiā mì, bìng kāi qǐ shuāng chóng shēn fèn yàn zhèng.

Chúng ta phải mã hóa dữ liệu cốt lõi, đồng thời mở xác thực danh tính hai lớp.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免

Hỏi đáp về từ 加密

加密 nghĩa là gì?

加密 (jiā mì) nghĩa là mã hóa; việc mã hóa.

Cách viết 加密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 加密?

Thường gặp: 加密货币 (jiā mì huò bì) – tiền mã hóa; 点对点加密 (diǎn duì diǎn jiā mì) – (Đài Loan) mã hóa đầu cuối; 端到端加密 (duān dào duān jiā mì) – mã hóa đầu cuối.