XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

端到端加密 đọc là duān dào duān jiā mì, nghĩa là mã hóa đầu cuối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

端到端加密

[duān dào duān jiā mì] [端 到 端 加 密]

mã hóa đầu cuối

王老师,关于这次系统架构升级,我们必须采用端到端加密技术。

wáng lǎo shī, guān yú zhè cì xì tǒng jià gòu shēng jí, wǒ men bì xū cǎi yòng duān dào duān jiā mì jì shù.

Thầy Vương, về đợt nâng cấp kiến trúc hệ thống lần này, chúng ta bắt buộc phải áp dụng công nghệ mã hóa đầu cuối.

Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech

建议采取去标识化及端到端加密作为合规兜底策略,以此保障数据传输安全。

jiàn yì cǎi qǔ qù biāo shí huà jí duān dào duān jiā mì zuò wéi hé guī dōu dǐ cè lüè, yǐ cǐ bǎo zhàng shù jù chuán shū ān quán.

Đề xuất áp dụng phi định danh và mã hóa đầu-cuối làm chiến lược tuân thủ dự phòng, qua đó bảo đảm an toàn truyền tải dữ liệu.

Trong bài: Tư vấn tuân thủ truyền dữ liệu xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 端到端加密

端到端加密 nghĩa là gì?

端到端加密 (duān dào duān jiā mì) nghĩa là mã hóa đầu cuối.

Cách viết 端到端加密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 端, 到, 端, 加, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.