反对派 đọc là fǎn duì pài, nghĩa là phe đối lập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 反对派
反对派 nghĩa là gì?
反对派 (fǎn duì pài) nghĩa là phe đối lập.
Cách viết 反对派 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 反, 对, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.