引以为傲
[yǐn yǐ wéi ào] [引 以 为 傲]
cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
引以为傲 đọc là yǐn yǐ wéi ào, nghĩa là cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐn yǐ wéi ào] [引 以 为 傲]
cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
引以为傲 (yǐn yǐ wéi ào) nghĩa là cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 引, 以, 为, 傲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.