信以为真
[xìn yǐ wéi zhēn] [信 以 为 真]
tin rằng điều gì đó là thật
信以为真 đọc là xìn yǐ wéi zhēn, nghĩa là tin rằng điều gì đó là thật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xìn yǐ wéi zhēn] [信 以 为 真]
tin rằng điều gì đó là thật
信以为真 (xìn yǐ wéi zhēn) nghĩa là tin rằng điều gì đó là thật.
Viết lần lượt từng chữ 信, 以, 为, 真 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.