引以为戒
[yǐn yǐ wéi jiè] [引 以 为 戒]
coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
引以为戒 đọc là yǐn yǐ wéi jiè, nghĩa là coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐn yǐ wéi jiè] [引 以 为 戒]
coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
引以为戒 (yǐn yǐ wéi jiè) nghĩa là coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ.
Viết lần lượt từng chữ 引, 以, 为, 戒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.