消沉
[xiāo chén] [消 沉]
sa sút; nản lòng; thoái chí; ủ rũ
情绪低落,意志消沉
面对工作上的失败,你不应该一直这么消沉。
miàn duì gōng zuò shàng de shī bài, nǐ bú yīng gāi yì zhí zhè me xiāo chén.Đối mặt với thất bại trong công việc, bạn không nên luôn sa sút tinh thần như thế này.
消沉 đọc là xiāo chén, nghĩa là sa sút; nản lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāo chén] [消 沉]
sa sút; nản lòng; thoái chí; ủ rũ
情绪低落,意志消沉
面对工作上的失败,你不应该一直这么消沉。
miàn duì gōng zuò shàng de shī bài, nǐ bú yīng gāi yì zhí zhè me xiāo chén.Đối mặt với thất bại trong công việc, bạn không nên luôn sa sút tinh thần như thế này.
消沉 (xiāo chén) nghĩa là sa sút; nản lòng. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 消, 沉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.